Dactyloctenium aegypticum

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cỏ Ai Cập: Tên gọi của một loài cỏ mọc , thuộc họ Poaceae, hoa kết thành chùm giống như những ngón tay. Đây tên khoa học của loài thực vật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dactyloctenium aegypticum is often found in tropical regions. (Cỏ Ai Cập thường được tìm thấycác vùng nhiệt đới.)
    • The field was overrun with Dactyloctenium aegypticum. (Cánh đồng bị phủ đầy bởi cỏ Ai Cập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên khoa học luôn được viết in nghiêng trong các tài liệu học thuật để tuân thủ quy ước đặt tên sinh vật.
    • The study focused on the drought resistance of Dactyloctenium aegypticum. (Nghiên cứu tập trung vào khả năng chịu hạn của cỏ Ai Cập.)
Biến thể từ gần giống
  • Crowfoot grass: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho cùng loài cỏ này, do hình dạng cụm hoa giống chân quạ.
  • Dactyloctenium: Tên chi (genus) của loài cỏ này, bao gồm nhiều loài cỏ khác đặc điểm tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Egyptian grass: Cỏ Ai Cập (tên gọi thông thường khác).
  • Crowfoot grass: Cỏ chân quạ (tên gọi mô tả hình dáng).
Lưu ý sử dụng
  • một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các tên thông thường như "cỏ Ai Cập" hoặc "cỏ chân quạ".
  • Đây một danh từ riêng chỉ tên loài, do đó không dạng số nhiều khác biệt không đi với mạo từ không xác định 'a/an'.
Noun
  1. (thực vật học) Cỏ Ai Cập